Bản dịch của từ Congressman trong tiếng Việt

Congressman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congressman(Noun)

kˈɑŋgɹəsmn
kˈɑŋgɹɪsmn
01

Một người là thành viên của Quốc hội, thường dùng để chỉ đại biểu Hạ viện Hoa Kỳ (người được bầu vào Hạ viện để đại diện cho cử tri).

A member of Congress especially a member of the US House of Representatives.

国会议员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Congressman (Noun)

SingularPlural

Congressman

Congressmen

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ