Anh - Việt

Bản dịch của từ Congruence trong tiếng Việt

congruence

Noun

congruence (Noun)

/kˈɔngɹun̩s/
/kˈɑŋgɹun̩s/
AI

Nghĩa 01

Sự phù hợp, hài hòa hoặc tương thích giữa hai hay nhiều thứ; khi các phần khớp nhau về ý, mục tiêu, tính chất hoặc cách hoạt động.

Agreement or harmony; compatibility.

Ví dụ
Sự phù hợp giữa niềm tin của họ dẫn đến một mối quan hệ mạnh mẽ.The congruence between their beliefs led to a strong friendship.
Có sự thiếu hợp nhất trong các giá trị của cộng đồng.There is a lack of congruence in the community's values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh