Anh - Việt

Bản dịch của từ Coniferous forest trong tiếng Việt

coniferous forest

Noun

coniferous forest (Noun)

/kənˈɪfɚəs fˈɔɹəst/
/kənˈɪfɚəs fˈɔɹəst/
AI

Nghĩa 01

Rừng gồm chủ yếu hoặc hoàn toàn là cây lá kim (như thông, tùng, v.v.), tức là vùng rừng mà các loài cây có kim hoặc lá dạng kim chiếm ưu thế.

A forest consisting entirely or mainly of conifers.

Ví dụ
Rừng thông ở Oregon hỗ trợ đa dạng động thực vật và loài cây.The coniferous forest in Oregon supports diverse wildlife and plant species.
Nhiều rừng thông không được tìm thấy ở vùng nhiệt đới.Many coniferous forests are not found in tropical regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh