Anh - Việt

Bản dịch của từ Conjecturally trong tiếng Việt

conjecturally

Adverb

conjecturally (Adverb)

/kndʒˈɛktʃəɹlli/
/kndʒˈɛktʃəɹlli/
AI

Nghĩa 01 · một cách suy đoán; dựa trên phỏng đoán hoặc suy đoán chứ không chắc chắn

một cách suy đoán; dựa trên phỏng đoán hoặc suy đoán chứ không chắc chắn

in a way that is based on conjecture or speculation.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu liên kết việc sử dụng mạng xã hội với vấn đề sức khỏe tâm thần.The researchers conjecturally linked social media use to mental health issues.
Họ không giả định rằng tất cả thanh thiếu niên đều gặp vấn đề xã hội.They did not conjecturally assume all teenagers face social problems.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh