Anh - Việt

Bản dịch của từ Conscientiously trong tiếng Việt

conscientiously

Adverb

conscientiously (Adverb)

/kɑnʃiˈɛnʃəsli/
/kɑntʃiˈɛntʃəsli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách cẩn thận, chu đáo và có trách nhiệm; làm việc tỉ mỉ để hoàn thành đúng và tốt nhiệm vụ.

Một cách cẩn thận, chu đáo và có trách nhiệm; làm việc tỉ mỉ để hoàn thành đúng và tốt nhiệm vụ.

in a thorough and responsible way.

Ví dụ
Các tình nguyện viên làm việc một cách cẩn thận để giúp trung tâm cộng đồng.The volunteers worked conscientiously to help the local community center.
Các sinh viên đã không học một cách cẩn thận cho kỳ thi xã hội.The students did not study conscientiously for the social studies exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh