Anh - Việt

Bản dịch của từ Consensual trong tiếng Việt

consensual

Adjective

consensual (Adjective)

/knsˈɛnsul/
/knsˈɛnʃul/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến sự đồng ý của các bên; được thực hiện hoặc xảy ra khi có sự chấp thuận, thống nhất giữa những người liên quan.

Relating to or involving consent or consensus.

Ví dụ
Quyết định dựa trên sự đồng thuận quan trọng trong tổ chức cộng đồng.Consensual decision-making is crucial in community organizations.
Thỏa thuận dựa trên sự đồng thuận được đạt sau các cuộc thảo luận kỹ lưỡng.The consensual agreement was reached after thorough discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh