constituted
constituted (Verb)
Nghĩa 01
là quá khứ đơn và phân từ quá khứ của "constitute" (tạo thành, cấu thành, cấu tạo), tức là đã được tạo thành hoặc đã cấu thành cái gì đó
simple past and past participle of constitute.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của constituted (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | constitute |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | constituted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | constituted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | constitutes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | constituting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "constituted" là dạng quá khứ của động từ "constitute", có nghĩa là hình thành hoặc tạo thành một cái gì đó. Trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc chính trị để chỉ sự thiết lập một tổ chức hay thể chế. Trong tiếng Anh Mỹ, sự sử dụng tương tự nhưng có thể gặp sự phân biệt trong cách phát âm ("ɪnˈstɪtjuːtɪd" ở Anh và "ɪnˈstɪtutɪd" ở Mỹ). Từ này không có biến thể đồng nghĩa rõ rệt nhưng có thể thay thế bằng các từ như "formed" hay "established" tùy ngữ cảnh.