Anh - Việt

Bản dịch của từ Constituted trong tiếng Việt

constituted

Verb

constituted (Verb)

/kˈɑnstətutəd/
/kˈɑnstətutəd/
AI

Nghĩa 01

là quá khứ đơn và phân từ quá khứ của "constitute" (tạo thành, cấu thành, cấu tạo), tức là đã được tạo thành hoặc đã cấu thành cái gì đó

simple past and past participle of constitute.

Ví dụ
Ủy ban đã thành lập năm thành viên để thảo luận về các vấn đề xã hội vào năm 2023.The committee constituted five members to discuss social issues in 2023.
Nhóm này không tạo thành một đại diện công bằng cho cộng đồng.The group did not constitute a fair representation of the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của constituted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

constitute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

constituted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

constituted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

constitutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

constituting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh