Anh - Việt

Bản dịch của từ Constitutes trong tiếng Việt

constitutes

Verb

constitutes (Verb)

/kˈɑnstətuts/
/kˈɑnstətuts/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ “constitute” — nghĩa là “tạo thành”, “cấu thành”, “được xem như là” hoặc “chiếm (một phần)”. Dùng khi nói về một vật hay một nhóm làm thành hoặc tạo ra cái gì đó.

thirdperson singular simple present indicative of constitute.

Ví dụ
Giáo dục là yếu tố chính trong phát triển và bình đẳng xã hội.Education constitutes a key factor in social development and equality.
Mạng xã hội không phải là nguồn đáng tin cậy cho nghiên cứu học thuật.Social media does not constitute a reliable source for academic research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của constitutes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

constitute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

constituted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

constituted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

constitutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

constituting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh