Anh - Việt

Bản dịch của từ Contacting trong tiếng Việt

contacting

Verb

contacting (Verb)

/kəntˈæktɪŋ/
/ˈkɑnˈtæktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

chạm vào hoặc tiếp xúc trực tiếp về mặt vật lý với người hay vật khác

to touch something or someone physically

Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng, Mia đang chạm vào máy tính bảng đăng ký.At a community meeting, Mia is contacting the sign-in tablet.
Trong buổi luyện nói IELTS, Omar không chạm vào micro dùng chung.During IELTS speaking practice, Omar is not contacting the shared microphone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

liên lạc hoặc tìm cách giao tiếp với một người bằng điện thoại, thư điện tử, thư từ hoặc cách khác

to communicate with someone by phone email letter or another method

Ví dụ
Maya đang liên hệ với trung tâm cộng đồng về sự kiện tình nguyện tháng Sáu.Maya is contacting the community center about June's volunteer event.
Omar không liên lạc với nhóm học để thảo luận các vấn đề xã hội.Omar is not contacting his study group about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh