Anh - Việt

Bản dịch của từ Contaminative trong tiếng Việt

contaminative

Adjective

contaminative (Adjective)

/kəntˈæmənˌeɪtɨv/
/kəntˈæmənˌeɪtɨv/
AI

Nghĩa 01

Gây nhiễm bẩn hoặc có xu hướng làm ô nhiễm; làm cho thứ gì đó trở nên bẩn hoặc không an toàn do bị lẫn tạp chất, vi khuẩn, hóa chất, v.v.

causing or tending to cause contamination.

Ví dụ
Các phương pháp gây ô nhiễm nên tránh trong viết và nói IELTS.Contaminative practices should be avoided in IELTS writing and speaking.
Sử dụng ngôn ngữ gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tiêu cực đến điểm số của bạn.Using contaminative language can negatively impact your score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh