Anh - Việt

Bản dịch của từ Contemptuously trong tiếng Việt

contemptuously

Adverb

contemptuously (Adverb)

/kntˈɛmptʃwəsli/
/kntˈɛmptʃwəsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách khinh thường, bất kính hoặc coi thường người khác; nói hoặc hành động với thái độ trịch thượng, coi mình hơn người.

In a disrespectful or discourteous manner condescendingly.

Ví dụ
Cô ấy nhìn anh ta một cách khinh thường trong bài kiểm tra nói IELTS.She looked at him contemptuously during the IELTS speaking test.
Anh ấy không bao giờ nói một cách khinh thường về người khác trong bài viết IELTS của mình.He never speaks contemptuously about others in his IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh