Anh - Việt

Bản dịch của từ Contented trong tiếng Việt

contented

Adjective

contented (Adjective)

/kntˈɛntɪd/
/kntˈɛntɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng, mãn nguyện và vui vẻ vì những gì mình có hoặc đã xảy ra.

Cảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng, mãn nguyện và vui vẻ vì những gì mình có hoặc đã xảy ra.

Feeling or expressing happiness or satisfaction.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy hài lòng sau khi nhận phản hồi tích cực về bài luận IELTS của mình.She felt contented after receiving positive feedback on her IELTS essay.
Anh ấy không hài lòng với điểm nói của mình và quyết định thi lại.He was not contented with his speaking score and decided to retake the test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của contented (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

contented

hài lòng

more contented

hài lòng hơn

most contented

hài lòng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh