Anh - Việt

Bản dịch của từ Contenting trong tiếng Việt

contenting

Verb

contenting (Verb)

/kəntˈɛntɨŋ/
/kəntˈɛntɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · “Contenting” là hiện tại phân từ của động từ “content” (làm cho hài lòng, làm vừa lòng). Dạng này thường dùng để diễn tả hành động đang làm cho ai đó cảm thấy hài lòng hoặc thỏa mãn.

“Contenting” là hiện tại phân từ của động từ “content” (làm cho hài lòng, làm vừa lòng). Dạng này thường dùng để diễn tả hành động đang làm cho ai đó cảm thấy hài lòng hoặc thỏa mãn.

present participle of the verb content.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đang làm hài lòng nhiều gia đình địa phương cuối tuần này.The community event is contenting many local families this weekend.
Công viên mới không làm hài lòng mọi người trong khu phố.The new park is not contenting everyone in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

content

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh