Bản dịch của từ Contra revenue trong tiếng Việt
Contra revenue
Noun [U/C]

Contra revenue(Noun)
kˈɑntɹə ɹˈɛvənˌu
kˈɑntɹə ɹˈɛvənˌu
Ví dụ
02
Trong kế toán, thuật ngữ này dùng để chỉ doanh thu đã bị giảm đi do hàng trả lại, giảm giá hoặc các khoản chiết khấu.
Used in accounting to refer to revenue that has been reduced due to returns, discounts, or rebates.
在会计中,用来表示已扣除退货、折让或折扣后的收入。
Ví dụ
