Bản dịch của từ Contra revenue trong tiếng Việt

Contra revenue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contra revenue(Noun)

kˈɑntɹə ɹˈɛvənˌu
kˈɑntɹə ɹˈɛvənˌu
01

Đây là loại tài khoản dùng để bù đắp doanh thu.

A type of account used to offset revenue.

一种用来抵消收入的账户类型。

Ví dụ
02

Trong kế toán, thuật ngữ này dùng để chỉ doanh thu đã bị giảm đi do hàng trả lại, giảm giá hoặc các khoản chiết khấu.

Used in accounting to refer to revenue that has been reduced due to returns, discounts, or rebates.

在会计中,用来表示已扣除退货、折让或折扣后的收入。

Ví dụ