Anh - Việt

Bản dịch của từ Contumaciously trong tiếng Việt

contumaciously

Adverb

contumaciously (Adverb)

/kɑntʊmˈeɪʃəsli/
/kɑntʊmˈeɪʃəsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách ngoan cố, bướng bỉnh và chống đối; hành động hay phản ứng một cách cố tình không nghe lời, cố tình phản kháng.

In a stubbornly perverse rebellious manner.

Ví dụ
Các nhà biểu tình hành động một cách bướng bỉnh chống lại luật mới năm 2022.The protesters acted contumaciously against the new law in 2022.
Họ không phản ứng một cách bướng bỉnh với yêu cầu của chính quyền.They did not respond contumaciously to the authority's requests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh