Bản dịch của từ Perverse trong tiếng Việt

Perverse

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perverse(Adjective)

pɚvˈɝs
pəɹvˈɝɹs
01

Trái với tiêu chuẩn, thói quen hoặc mong đợi thông thường; làm hoặc có thái độ ngược lại với điều người ta cho là đúng hoặc hợp lý.

Contrary to the accepted or expected standard or practice.

违反常规的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có thái độ hoặc hành vi cố tình ngoan cố, chống lại lý trí hoặc chuẩn mực; cố tình làm điều vô lý hoặc không chấp nhận được.

Showing a deliberate and obstinate desire to behave in a way that is unreasonable or unacceptable.

故意不合理的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có hành vi hoặc ham muốn tình dục lệch lạc, khác thường theo cách tình dục bị coi là sai lệch hoặc khiêu dâm; mang ý nghĩa đồi trụy, bệnh hoạn về mặt tình dục.

Sexually perverted.

性变态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ