Anh - Việt

Bản dịch của từ Unacceptable trong tiếng Việt

unacceptable

Adjective

unacceptable (Adjective)

/ˌʌnɐksˈɛptəbəl/
/ˌənəkˈsɛptəbəɫ/
AI

Nghĩa 01

Không hợp lệ hoặc không chấp nhận.

Not valid or acceptable

Ví dụ
Gian lận trong kỳ thi là điều không thể chấp nhận trong giáo dục xã hội.Cheating during exams is unacceptable in social education settings.
Phớt lờ cảm xúc của người khác trong nhóm xã hội là không chấp nhận được.It is unacceptable to ignore others' feelings in social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không đạt yêu cầu hoặc không được chấp nhận

Not satisfactory or allowable

Ví dụ
Gian lận trong kỳ thi là không thể chấp nhận trong bất kỳ nhóm xã hội nào.Cheating in exams is unacceptable in any social group.
Việc phớt lờ cảm xúc của người khác trong cuộc trò chuyện là không được phép.It is unacceptable to ignore others’ feelings during conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không thể chấp nhận được

Not able to be tolerated

Ví dụ
Phân biệt chủng tộc dưới mọi hình thức là điều không thể chấp nhận trong các cuộc thảo luận xã hội ngày nay.Racism in any form is unacceptable in social discussions today.
Bỏ qua các quyền con người cơ bản là điều không thể chấp nhận khi cải cách xã hội.Ignoring basic human rights is unacceptable during social reforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của unacceptable (Adjective)

ADVERB + unacceptablePREPOSITIONVERBS + unacceptable
Kết hợp từ của unacceptable
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn không chấp nhận được

absolutely unacceptable

Trong bài thi nói IELTS, việc trả lời quá ngắn mà không có chi tiết là hoàn toàn không chấp nhận được.

In the IELTS speaking test, it is absolutely unacceptable to give answers that are too short without details.

không thể chấp nhận về mặt chính trị

politically unacceptable

Việc bỏ qua quyền bình đẳng trong chính sách xã hội là không chấp nhận được về mặt chính trị.

It is politically unacceptable to ignore equal rights in social policies.

hoàn toàn không thể chấp nhận

entirely unacceptable

Việc vứt rác bừa bãi trong công viên hoàn toàn không thể chấp nhận trong những ngày dọn vệ sinh cộng đồng.

Littering in parks is entirely unacceptable during community clean-up days.

hoàn toàn không thể chấp nhận

quite unacceptable

Việc phớt lờ bạn bè trong các sự kiện xã hội như bữa tiệc sinh nhật của Mary là hoàn toàn không thể chấp nhận được.

It is quite unacceptable to ignore friends in social events like Mary’s birthday party.

hoàn toàn không thể chấp nhận

utterly unacceptable

Việc bỏ qua các quy tắc trong thư viện của Đại học Hà Nội là hoàn toàn không thể chấp nhận được.

It is utterly unacceptable to ignore rules in the library at Hanoi University.

Video ngữ cảnh