unacceptable
unacceptable (Adjective)
Nghĩa 01
Không hợp lệ hoặc không chấp nhận.
Not valid or acceptable
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Không đạt yêu cầu hoặc không được chấp nhận
Not satisfactory or allowable
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Không thể chấp nhận được
Not able to be tolerated
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của unacceptable (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn toàn không chấp nhận được absolutely unacceptable | Trong bài thi nói IELTS, việc trả lời quá ngắn mà không có chi tiết là hoàn toàn không chấp nhận được. In the IELTS speaking test, it is absolutely unacceptable to give answers that are too short without details. |
không thể chấp nhận về mặt chính trị politically unacceptable | Việc bỏ qua quyền bình đẳng trong chính sách xã hội là không chấp nhận được về mặt chính trị. It is politically unacceptable to ignore equal rights in social policies. |
hoàn toàn không thể chấp nhận entirely unacceptable | Việc vứt rác bừa bãi trong công viên hoàn toàn không thể chấp nhận trong những ngày dọn vệ sinh cộng đồng. Littering in parks is entirely unacceptable during community clean-up days. |
hoàn toàn không thể chấp nhận quite unacceptable | Việc phớt lờ bạn bè trong các sự kiện xã hội như bữa tiệc sinh nhật của Mary là hoàn toàn không thể chấp nhận được. It is quite unacceptable to ignore friends in social events like Mary’s birthday party. |
hoàn toàn không thể chấp nhận utterly unacceptable | Việc bỏ qua các quy tắc trong thư viện của Đại học Hà Nội là hoàn toàn không thể chấp nhận được. It is utterly unacceptable to ignore rules in the library at Hanoi University. |