Anh - Việt

Bản dịch của từ Cooling trong tiếng Việt

cooling

AdjectiveNoun

cooling (Adjective)

/kˈuːlɪŋ/
/ˈkuɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · trở nên kém mạnh mẽ, ít sôi nổi hoặc kém thân thiện hơn

trở nên kém mạnh mẽ, ít sôi nổi hoặc kém thân thiện hơn

becoming less strong active or friendly

Ví dụ
Quan hệ giữa Ấn Độ và Canada đang hạ nhiệt sau một tranh chấp ngoại giao.Relations between India and Canada are cooling after a diplomatic dispute.
Cuộc khảo sát cho thấy sự ủng hộ của công chúng không hạ nhiệt dù giá cả tăng.The survey shows that public support is not cooling despite rising prices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm cho một vật bớt nóng hoặc trở nên bớt nóng

làm cho một vật bớt nóng hoặc trở nên bớt nóng

making something less hot or becoming less hot

Ví dụ
Các trung tâm làm mát đã giúp người cao tuổi trong đợt nắng nóng năm 2023 ở Chicago.Cooling centers helped elderly residents during Chicago's 2023 heat wave.
Thành phố không cung cấp nơi trú tránh nóng cho các gia đình nghèo.The city did not provide cooling shelters for poor families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cooling (Noun)

/kˈuːlɪŋ/
/ˈkuɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · sự suy giảm của hoạt động, tăng trưởng, sự nhiệt tình hoặc mức độ thân thiện

sự suy giảm của hoạt động, tăng trưởng, sự nhiệt tình hoặc mức độ thân thiện

a reduction in activity growth enthusiasm or friendliness

Ví dụ
Sự giảm nhiệt của lòng nhiệt tình trên mạng xảy ra sau bài đăng gây tranh cãi của Mia vào năm 2024.The cooling of online enthusiasm followed Mia's controversial post in 2024.
Tình bạn giữa Aisha và Lin không hề nguội lạnh sau cuộc tranh luận ở trường.There was no cooling in friendship between Aisha and Lin after their school debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · quá trình làm cho vật bớt nóng hoặc quá trình vật mất nhiệt và trở nên mát hơn

quá trình làm cho vật bớt nóng hoặc quá trình vật mất nhiệt và trở nên mát hơn

the process of making something less hot or of becoming less hot

Ví dụ
Theo một nghiên cứu ở Bangkok năm 2023, việc làm mát giảm nhiệt trong xe buýt đông người.Cooling reduces heat in crowded buses, according to a 2023 Bangkok study.
Không có biện pháp làm mát, các nơi trú ẩn công cộng trở nên nguy hiểm trong đợt nóng năm 2022 ở Ấn Độ.Without cooling, public shelters become unsafe during India's 2022 heatwave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh