Anh - Việt

Bản dịch của từ Corroboratory trong tiếng Việt

corroboratory

Adjective

corroboratory (Adjective)

/kɚˈɑbətˌɔɹi/
/kɚˈɑbətˌɔɹi/
AI

Nghĩa 01 · Có tác dụng hỗ trợ, làm chứng hoặc xác nhận thêm cho một thông tin, bằng chứng hoặc lời nói khác; giúp củng cố độ tin cậy.

Có tác dụng hỗ trợ, làm chứng hoặc xác nhận thêm cho một thông tin, bằng chứng hoặc lời nói khác; giúp củng cố độ tin cậy.

Serving to support or confirm.

Ví dụ
Bằng chứng xác nhận đã xác nhận các tuyên bố của các nhân chứng.The corroboratory evidence confirmed the claims made by the witnesses.
Nghiên cứu không cung cấp dữ liệu xác nhận cho lý thuyết xã hội.The study did not provide corroboratory data for the social theory.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh