Anh - Việt

Bản dịch của từ Cosmetically trong tiếng Việt

cosmetically

Adverb

cosmetically (Adverb)

/kɔzmˈɛtɪkli/
/kɔzmˈɛtɪkli/
AI

Nghĩa 01

theo cách liên quan đến vẻ đẹp hoặc việc sử dụng các sản phẩm làm đẹp; về mặt thẩm mỹ (nhấn mạnh đến bề ngoài hơn là thay đổi thực chất).

in a way that is related to beauty or the use of beauty products.

Ví dụ
Cô ấy đã cải thiện vẻ ngoài của mình cho sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.She cosmetically enhanced her appearance for the social event last Saturday.
Anh ấy không thay đổi vẻ mặt của mình cho buổi phỏng vấn.He did not cosmetically alter his face for the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh