Anh - Việt

Bản dịch của từ Cosmic trong tiếng Việt

cosmic

Adjective

cosmic (Adjective)

/kˈɑzmɪk/
/kˈɑzmɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về vũ trụ hoặc không gian bao la, liên quan đến toàn bộ trời đất, khác với Trái đất hoặc thế giới loài người.

Relating to the universe or cosmos, especially as distinct from the earth.

Ví dụ
Quy mô vũ trụ rất khó tin.The cosmic scale of the universe is mind-boggling.
Cô ấy có cái nhìn vũ trụ về vấn đề toàn cầu.She had a cosmic perspective on global issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cosmic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cosmic

vũ trụ

more cosmic

vũ trụ hơn

most cosmic

hầu hết các vũ trụ

cosmic (Adjective)

/kˈɒzmɪk/
/ˈkɑzmɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến vũ trụ hoặc vũ trụ.

Pertaining to the universe or cosmos

Ví dụ
Quan điểm vũ trụ giúp hiểu các kết nối xã hội toàn cầu ngày nay.The cosmic view helps in understanding global social connections today.
Mạng xã hội không hiển thị rõ các sự kiện vũ trụ cho mọi người.Social media does not show cosmic events clearly for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hoành tráng hoặc có quy mô rất lớn

Imposing or vast in scale

Ví dụ
Ảnh hưởng rộng lớn của mạng xã hội tác động đến hàng tỷ người trên thế giới hàng ngày.The cosmic impact of social media affects billions worldwide daily.
Các vấn đề xã hội không có giải pháp bao trùm áp dụng cho tất cả mọi người.Social problems do not have cosmic solutions that work for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Liên quan đến vũ trụ vật lý.

Of or relating to the physical universe

Ví dụ
Cái nhìn vũ trụ giúp ta thấy vị trí nhỏ bé trong xã hội.The cosmic view helps us see our small place in society.
Bài luận này không nói về các sự kiện vũ trụ trong đời sống xã hội.This essay does not discuss cosmic events in social life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh