Bản dịch của từ Counterchallenge trong tiếng Việt

Counterchallenge

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterchallenge(Noun)

kˈaʊnɚtʃælndʒ
kˈaʊntɚtʃælndʒ
01

Một lời thách thức được đưa ra để đáp lại một lời thách thức trước đó; tức là thách thức trả đũa hoặc thách thức đáp lại.

A challenge made in response to a challenge.

对抗性的挑战

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Counterchallenge(Verb)

kˈaʊnɚtʃælndʒ
kˈaʊntɚtʃælndʒ
01

Phản bác lại một lời thách thức bằng cách đưa ra lời thách thức trả lại; thách thức ngược lại người đã thách mình.

To challenge back in response.

反击挑战

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh