Anh - Việt

Bản dịch của từ Counterespionage trong tiếng Việt

counterespionage

AdjectiveNoun

counterespionage (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến hoạt động chống gián điệp — tức là các biện pháp, hoạt động nhằm phát hiện, ngăn chặn hoặc vô hiệu hóa hoạt động gián điệp của đối phương.

relating to counterespionage.

Ví dụ
Những nỗ lực chống gián điệp đã giúp bảo vệ an ninh quốc gia trong hội nghị.The counterespionage efforts helped protect national security during the conference.
Các chiến lược chống gián điệp không phải lúc nào cũng hiệu quả trước những điệp viên tài ba.Counterespionage strategies are not always effective against skilled spies.

counterespionage (Noun)

/kaʊnɚˈɛspiənɑdʒ/
/kaʊntɚˈɛspiənɑdʒ/
AI

Nghĩa 01

Các hoạt động được tiến hành để ngăn chặn, phát hiện và vô hiệu hóa các điệp viên hoặc hoạt động gián điệp của bên đối phương.

activities carried out to prevent and uncover other spies espionage activities.

Ví dụ
Các nỗ lực phản gián đã tăng lên sau các sự cố can thiệp bầu cử năm 2020.Counterespionage efforts increased after the 2020 election interference incidents.
Phản gián không phải lúc nào cũng hiệu quả trước các kỹ thuật gián điệp tinh vi.Counterespionage is not always effective against sophisticated spying techniques.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh