Anh - Việt

Bản dịch của từ Crack a book trong tiếng Việt

crack a book

Phrase

crack a book (Phrase)

/kɹˈæk ə bˈʊk/
/kɹˈæk ə bˈʊk/
AI

Nghĩa 01

Mở sách ra để đọc hoặc học (thường nói về việc bắt đầu đọc hoặc bắt đầu học bài).

To open a book to read or study.

Ví dụ
Tôi luôn mở sách trước kỳ thi IELTS của mình.I always crack a book before my IELTS exam.
Đừng quên mở sách để cải thiện vốn từ vựng.Don't forget to crack a book for vocabulary improvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh