Anh - Việt

Bản dịch của từ Cramped trong tiếng Việt

cramped

Verb

cramped (Verb)

/kɹˈæmpt/
/kɹˈæmpt/
AI

Nghĩa 01

“Cramped” là dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “cramp”, nghĩa là đã làm cho bị chuột rút, co thắt, hoặc làm cho bị bó chặt, hạn chế chuyển động. Có thể hiểu là “(đã) làm co cứng”, “(đã) làm tê cứng”, hoặc “(đã) làm chật chội, bó chặt” tùy ngữ cảnh.

simple past and past participle of cramp.

Ví dụ
Phòng đông đúc làm hạn chế khả năng suy nghĩ của chúng tôi.The crowded room cramped our ability to think clearly.
Ở một khu vực rộng lớn một mình không bao giờ hạn chế sự sáng tạo của anh ấy.Being alone in a spacious area never cramped his creativity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cramped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cramp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cramped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cramped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cramps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cramping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh