Bản dịch của từ Cramped trong tiếng Việt

Cramped

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cramped(Verb)

kɹˈæmpt
kɹˈæmpt
01

“Cramped” là dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “cramp”, nghĩa là đã làm cho bị chuột rút, co thắt, hoặc làm cho bị bó chặt, hạn chế chuyển động. Có thể hiểu là “(đã) làm co cứng”, “(đã) làm tê cứng”, hoặc “(đã) làm chật chội, bó chặt” tùy ngữ cảnh.

Simple past and past participle of cramp.

限制,束缚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cramped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cramp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cramped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cramped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cramps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cramping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ