Anh - Việt

Bản dịch của từ Cramping trong tiếng Việt

cramping

Verb

cramping (Verb)

/kɹˈæmpɪŋ/
/kɹˈæmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của “cramp”, nghĩa là làm cho bị chuột rút, co thắt, hoặc làm hạn chế (sự phát triển, chuyển động). Thường dùng khi nói về cơ bị co rút đau đột ngột hoặc khi cái gì đó bị bó hẹp, kìm hãm.

present participle and gerund of cramp.

Ví dụ
Âm thanh đang làm cản trở khả năng tập trung của tôi trong cuộc họp.The noise was cramping my ability to concentrate during the meeting.
Những quy định mới không làm cản trở các tương tác xã hội của chúng tôi.The new rules are not cramping our social interactions at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cramping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cramp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cramped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cramped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cramps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cramping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh