Anh - Việt

Bản dịch của từ Craniate trong tiếng Việt

craniate

AdjectiveNoun

craniate (Adjective)

/kɹˈeɪniɪt/
/kɹˈeɪniɪt/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến các động vật có hộp sọ (có đầu xương hoặc cấu trúc sọ rõ ràng); thuộc về nhóm craniates (những động vật có sọ bảo vệ não).

Relating to the craniates.

Ví dụ
Các loài craniate thể hiện hành vi xã hội phức tạp trong nhóm của chúng.Craniate species show complex social behaviors in their groups.
Cá không phải là động vật craniate thiếu cấu trúc xã hội.Fish are not craniate animals that lack social structures.

craniate (Noun)

/kɹˈeɪniɪt/
/kɹˈeɪniɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loài động vật có hộp sọ (có xương hoặc cấu trúc bảo vệ quanh não). Nói chung là những động vật sở hữu đầu có hộp sọ bảo vệ não.

An animal that possesses a skull.

Ví dụ
Con người là loài có sọ, có cấu trúc sọ phức tạp để bảo vệ não.Humans are craniates, having complex skull structures for brain protection.
Chim là loài có sọ, nhưng bò sát không có lông vũ.Birds are craniates, but reptiles do not have feathers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh