Bản dịch của từ Craniate trong tiếng Việt

Craniate

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craniate(Adjective)

kɹˈeɪniɪt
kɹˈeɪniɪt
01

Liên quan đến các động vật có hộp sọ (có đầu xương hoặc cấu trúc sọ rõ ràng); thuộc về nhóm craniates (những động vật có sọ bảo vệ não).

Relating to the craniates.

与有颅动物相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Craniate(Noun)

kɹˈeɪniɪt
kɹˈeɪniɪt
01

Một loài động vật có hộp sọ (có xương hoặc cấu trúc bảo vệ quanh não). Nói chung là những động vật sở hữu đầu có hộp sọ bảo vệ não.

An animal that possesses a skull.

具有头骨的动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh