Anh - Việt

Bản dịch của từ Crappy trong tiếng Việt

crappy

Adjective

crappy (Adjective)

/kɹˈæpi/
/kɹˌæpˌi/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ chất lượng rất kém, tệ, không đáng tiền hoặc gây thất vọng.

Chỉ chất lượng rất kém, tệ, không đáng tiền hoặc gây thất vọng.

Of extremely poor quality.

Ví dụ
Điều kiện ở những khu nhà ổ chuột là không chấp nhận được.The crappy housing conditions in the slums are unacceptable.
Các học sinh phàn nàn về bữa trưa tệ hại mà họ nhận được.The students complained about the crappy school lunches they received.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của crappy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

crappy

bị hỏng

crappier

crappier

crappiest

crappiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh