Anh - Việt

Bản dịch của từ Crayoning trong tiếng Việt

crayoning

Verb

crayoning (Verb)

/kɹˈeɪənɨŋ/
/kɹˈeɪənɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tô hoặc vẽ bằng bút sáp màu (crayon).

to draw or color with crayons.

Ví dụ
Trẻ em đang tô màu những bức tranh về gia đình tại trung tâm cộng đồng.Children are crayoning pictures of their families at the community center.
Chúng không tô màu lên tường của trường học.They are not crayoning on the walls of the school.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh