Bản dịch của từ Creaking trong tiếng Việt
Creaking

Creaking (Verb)
Dạng hiện tại phân từ (present participle) hoặc danh động từ (gerund) của động từ "creak", diễn tả hành động phát ra tiếng kêu cót két, răng rắc (thường do gỗ, cửa, cầu thang, bản lề...).
Present participle and gerund of creak.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "creaking" là danh từ và động từ phân từ hiện tại của động từ "creak", mang nghĩa chỉ âm thanh phát ra do sự cọ xát hoặc chuyển động của vật liệu như gỗ hoặc kim loại khi có lực tác động lên. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này giữ nguyên hình thức viết nhưng có sự khác biệt nhẹ trong ngữ âm. Ở Anh, âm "r" trong "creaking" thường được phát âm nhẹ hơn so với Mỹ, nơi âm "r" được phát âm rõ ràng hơn. Từ này cũng thường được sử dụng để chỉ sự lão hóa hoặc xuống cấp của thiết bị hoặc cấu trúc.
Họ từ
Từ "creaking" là danh từ và động từ phân từ hiện tại của động từ "creak", mang nghĩa chỉ âm thanh phát ra do sự cọ xát hoặc chuyển động của vật liệu như gỗ hoặc kim loại khi có lực tác động lên. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này giữ nguyên hình thức viết nhưng có sự khác biệt nhẹ trong ngữ âm. Ở Anh, âm "r" trong "creaking" thường được phát âm nhẹ hơn so với Mỹ, nơi âm "r" được phát âm rõ ràng hơn. Từ này cũng thường được sử dụng để chỉ sự lão hóa hoặc xuống cấp của thiết bị hoặc cấu trúc.
