Bản dịch của từ Creaming trong tiếng Việt

Creaming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creaming(Verb)

kɹˈimɨŋ
kɹˈimɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “cream”, nghĩa là hành động đánh, đánh bông hoặc tách kem; trong nấu ăn nó thường có nghĩa là đánh hỗn hợp (thường đường và bơ) cho đến khi mềm mịn, bông; trong ngữ cảnh khác có thể là lấy lớp kem, lớp bọt hoặc loại bỏ phần kem/đặc.

Present participle and gerund of cream.

Ví dụ

Dạng động từ của Creaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cream

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Creamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Creamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Creams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Creaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ