Anh - Việt

Bản dịch của từ Creaming trong tiếng Việt

creaming

Verb

creaming (Verb)

/kɹˈimɨŋ/
/kɹˈimɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “cream”, nghĩa là hành động đánh, đánh bông hoặc tách kem; trong nấu ăn nó thường có nghĩa là đánh hỗn hợp (thường đường và bơ) cho đến khi mềm mịn, bông; trong ngữ cảnh khác có thể là lấy lớp kem, lớp bọt hoặc loại bỏ phần kem/đặc.

present participle and gerund of cream.

Ví dụ
Cô ấy đang pha sữa vào cà phê trước cuộc họp.She is creaming her coffee before the meeting.
Anh ấy không pha sữa vào trà vì anh ấy thích uống trà đen.He is not creaming his tea because he prefers it black.

Dạng động từ của creaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cream

V2

Quá khứ đơn

Past simple

creamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

creamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

creams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

creaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh