Anh - Việt

Bản dịch của từ Crediting trong tiếng Việt

crediting

Verb

crediting (Verb)

/krˈɛdɪtɪŋ/
/ˈkrɛdətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi thêm một khoản tiền vào tài khoản hoặc ghi nhận khoản đó là tiền đã nhận.

Adding an amount of money to a bank account or recording it as money received

Ví dụ
Sau trận lũ, tổ chức từ thiện đang ghi có 500 đô la vào tài khoản của Maya.The charity is crediting $500 to Maya's account after the flood.
Tuần này, ngân hàng không ghi có các khoản quyên góp vào quỹ cộng đồng của chúng ta.The bank is not crediting donations to our community fund this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Công khai ghi nhận hoặc khen ngợi một người vì đã làm ra hay đóng góp vào một việc nào đó.

Giving someone public praise or acknowledgment for doing or creating something

Ví dụ
Maya đang công khai khen ngợi các tình nguyện viên đã tổ chức đợt quyên góp thực phẩm trong khu phố.Maya is crediting her volunteers for organizing the neighborhood food drive.
Bản báo cáo không ghi nhận công lao của các nghệ sĩ địa phương trong việc cải thiện bức tranh tường cộng đồng.The report is not crediting local artists for improving the community mural.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tin rằng một người hoặc sự vật có một phẩm chất, khả năng hoặc thành tựu nhất định.

Believing that someone or something has a particular quality ability or achievement

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu quy mức tăng tỷ lệ cử tri trẻ năm 2024 cho mạng xã hội.Researchers are crediting social media with higher youth voter turnout in 2024.
Một số người phát biểu không quy công việc cộng đồng cho các nhóm địa phương.Some speakers are not crediting local groups for their community work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh