Bản dịch của từ Crediting trong tiếng Việt

Crediting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crediting (Verb)

krˈɛdɪtɪŋ
ˈkrɛdətɪŋ
01

Ghi thêm một khoản tiền vào tài khoản hoặc ghi nhận khoản đó là tiền đã nhận.

Adding an amount of money to a bank account or recording it as money received

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Công khai ghi nhận hoặc khen ngợi một người vì đã làm ra hay đóng góp vào một việc nào đó.

Giving someone public praise or acknowledgment for doing or creating something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tin rằng một người hoặc sự vật có một phẩm chất, khả năng hoặc thành tựu nhất định.

Believing that someone or something has a particular quality ability or achievement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ