Bản dịch của từ Credulous trong tiếng Việt

Credulous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credulous(Adjective)

kɹˈɛdʒələs
kɹˈɛdʒələs
01

Dễ tin quá mức; hay tin người, tin những điều chưa được xác minh mà không hoài nghi hoặc kiểm chứng.

Having or showing too great a readiness to believe things.

轻信的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Credulous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Credulous

Tin cậy

More credulous

Tin cậy hơn

Most credulous

Người đáng tin cậy nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ