Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminalise trong tiếng Việt

criminalise

Verb

criminalise (Verb)

/ˈkrɪ.mə.nəˌlaɪz/
/ˈkrɪ.mə.nəˌlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Biến một hành vi hoặc hành động thành hành vi phạm pháp; quy định rằng việc đó là tội và có thể bị trừng phạt theo pháp luật.

Biến một hành vi hoặc hành động thành hành vi phạm pháp; quy định rằng việc đó là tội và có thể bị trừng phạt theo pháp luật.

To turn something into a crime.

Ví dụ
Nhiều quốc gia đã hình sự hóa buôn bán ma túy để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.Many countries criminalise drug trafficking to protect public health.
Họ không hình sự hóa việc sử dụng cần sa ở California.They do not criminalise the use of marijuana in California.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của criminalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

criminalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

criminalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

criminalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

criminalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

criminalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh