Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminally trong tiếng Việt

criminally

Adverb

criminally (Adverb)

/kɹˈɪmənəli/
/kɹˈɪmənlli/
AI

Nghĩa 01 · một cách liên quan đến hành vi phạm pháp; theo kiểu bất hợp pháp

một cách liên quan đến hành vi phạm pháp; theo kiểu bất hợp pháp

in a manner that involves unlawful activity.

Ví dụ
Cách phạm tội, công ty lợi dụng lao động để kiếm lời.Criminally, the company exploited its workers for profit.
Cô ấy không hành động phạm tội khi báo cáo tội phạm cho cơ quan chức năng.She did not act criminally when reporting the crime to authorities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của criminally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

criminally

về mặt tội phạm

more criminally

tội phạm hơn

most criminally

hầu hết tội phạm

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh