Bản dịch của từ Crisping trong tiếng Việt

Crisping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crisping(Verb)

kɹˈɪspɨŋ
kɹˈɪspɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “crisp”: diễn tả hành động làm cho (món ăn) trở nên giòn, giòn tan hoặc làm cho vật gì đó khô ráo, giòn; cũng có thể dùng để mô tả việc tạo bề mặt phẳng, sắc nét (ít gặp hơn). Ví dụ: “crisping the bacon” = “làm cho thịt xông khói giòn”.

Present participle and gerund of crisp.

Ví dụ

Dạng động từ của Crisping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crisp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crisped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crisped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crisps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crisping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ