Anh - Việt

Bản dịch của từ Criterial trong tiếng Việt

criterial

Adjective

criterial (Adjective)

/kɹaɪtˈɪɹiəl/
/kɹaɪtˈɪɹiəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc tiêu chuẩn; liên quan đến tiêu chí dùng để đánh giá hoặc quyết định.

uncommon Which is based on pertains to or constitutes criteria.

Ví dụ
Các yếu tố tiêu chí cho việc nhập học bao gồm hiệu suất học tập và hoạt động ngoại khóa.The criterial factors for admission include academic performance and extracurricular activities.
Cô ấy đáp ứng đủ các yêu cầu tiêu chí để tham gia câu lạc bộ xã hội.She met all the criterial requirements to join the social club.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh