Anh - Việt

Bản dịch của từ Crony trong tiếng Việt

crony

Noun

crony (Noun)

/kɹˈoʊni/
/kɹˈoʊni/
AI

Nghĩa 01 · Một người bạn thân hoặc bạn chí cốt, thường là người luôn ở bên, tin cậy và cùng làm việc hay hưởng lợi với nhau.

Một người bạn thân hoặc bạn chí cốt, thường là người luôn ở bên, tin cậy và cùng làm việc hay hưởng lợi với nhau.

A close friend or companion.

Ví dụ
Cô ấy biết anh ta từ thời thơ ấu; anh ta là bạn thân của cô ấy.She's known him since childhood; he's her loyal crony.
Chính trị gia bị buộc tội tham nhũng liên quan đến bạn bè thân cận của mình.The politician was accused of corruption involving his cronies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh