Bản dịch của từ Crowding trong tiếng Việt

Crowding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crowding (Noun)

krˈaʊdɪŋ
ˈkraʊdɪŋ
01

Hành động chen sát vào một chỗ hoặc lấn chiếm không gian khiến người hay vật khác bị đẩy ra.

The act of moving close together pressing into a space or forcing someone or something out of space

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng có quá nhiều người hoặc vật trong một nơi, làm không đủ không gian.

The condition of having too many people or things in a place so that there is not enough space

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Crowding (Verb)

krˈaʊdɪŋ
ˈkraʊdɪŋ
01

Đang vây sát quanh ai hoặc vật gì, hoặc làm cho một nơi trở nên quá chật.

Present participle of crowd coming too close around someone or something or filling a place too full

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang chen chúc hoặc tụ tập sát nhau trong một nơi, thường làm còn rất ít chỗ trống.

Present participle of crowd moving or gathering closely together in a place often leaving little space

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ