Anh - Việt

Bản dịch của từ Crowned trong tiếng Việt

crowned

Verb

crowned (Verb)

/kɹˈaʊnd/
/kɹˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “crown”, nghĩa là đã đặt vương miện lên đầu ai đó (làm cho ai đó trở thành vua, hoàng hậu, hay người chiến thắng).

simple past and past participle of crown.

Ví dụ
Cộng đồng đã trao vương miện cho Maria là nữ hoàng lễ hội năm ngoái.The community crowned Maria as the queen of the festival last year.
Họ đã không trao vương miện cho ai tại sự kiện xã hội năm 2023.They did not crown anyone at the social event in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crowned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crown

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crowned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crowned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crowns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crowning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh