Anh - Việt

Bản dịch của từ Crucified trong tiếng Việt

crucified

Verb

crucified (Verb)

/kɹˈusəfaɪd/
/kɹˈusəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Gây đau khổ, dày vò về mặt tinh thần hoặc cảm xúc cho ai đó; làm cho người khác rất buồn bã, lo lắng hoặc tủi nhục.

To torment or anguish someone mentally or emotionally.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị hành hạ bởi sự phê phán của mạng xã hội.Many people feel crucified by social media's constant judgment and criticism.
Họ không bị bạn bè hành hạ vì bày tỏ ý kiến thật của mình.They are not crucified by their peers for expressing their true opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị chỉ trích, phê bình hoặc trừng phạt nặng nề; bị “xử” rất nghiêm khắc, công khai và tàn nhẫn (không theo nghĩa đen là đóng đinh).

To criticize or punish severely.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã chỉ trích chính phủ vì chính sách môi trường kém.Many activists crucified the government for its poor environmental policies.
Các nhà phê bình không chỉ trích tổ chức từ thiện vì phương pháp gây quỹ.Critics did not crucify the charity for its fundraising methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dạng quá khứ của 'crucify' — nghĩa là giết bằng cách đóng đinh lên một cây thập tự hay cây thập giá.

Past tense of crucify to put to death by nailing to a cross.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng Chúa Jesus bị đóng đinh vì tội lỗi của chúng ta vào năm 33 sau Công Nguyên.Many believe Jesus was crucified for our sins in 33 AD.
Họ không đóng đinh ai trong cuộc biểu tình hòa bình tuần trước.They did not crucify anyone during the peaceful protest last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crucified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crucify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crucified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crucified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crucifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crucifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh