Anh - Việt

Bản dịch của từ Crucifix trong tiếng Việt

crucifix

Noun

crucifix (Noun)

/kɹˈusəfɪksɪz/
/kɹˈusəfɪksɪz/
AI

Nghĩa 01

Một hình ảnh hoặc tượng của cây thánh giá có hình tượng Chúa Giê-su bị đóng đinh ở giữa, thường dùng trong nhà thờ hoặc treo trong nhà của người Công giáo.

a representation of a cross with a figure of Jesus Christ on it.

Ví dụ
Cô ấy đeo một dây chuyền thánh giá đến bài thi nói IELTS.She wore a crucifix necklace to her IELTS speaking test.
Anh ấy quyết định không bao gồm một thánh giá trong bài luận viết IELTS của mình.He decided not to include a crucifix in his IELTS writing essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh