Bản dịch của từ Crucifix trong tiếng Việt

Crucifix

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crucifix(Noun)

kɹˈusəfɪksɪz
kɹˈusəfɪksɪz
01

Một hình ảnh hoặc tượng của cây thánh giá có hình tượng Chúa Giê-su bị đóng đinh ở giữa, thường dùng trong nhà thờ hoặc treo trong nhà của người Công giáo.

A representation of a cross with a figure of Jesus Christ on it.

耶稣受难像

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ