Anh - Việt

Bản dịch của từ Cruelness trong tiếng Việt

cruelness

Noun

cruelness (Noun)

/kɹˈulnəs/
/kɹˈulnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính độc ác; bản chất hung ác, gây đau đớn hoặc tổn thương cho người khác (về hành vi, thái độ hoặc cách đối xử).

Tính độc ác; bản chất hung ác, gây đau đớn hoặc tổn thương cho người khác (về hành vi, thái độ hoặc cách đối xử).

the quality of being cruel or causing pain.

Ví dụ
Sự tàn nhẫn của bắt nạt ảnh hưởng đến nhiều học sinh ở trường trung học.The cruelness of bullying affects many students in high schools.
Không có sự tàn nhẫn nào trong việc giúp đỡ người vô gia cư trong cộng đồng của chúng ta.There is no cruelness in helping the homeless in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cruelness (Noun)

SingularPlural

cruelness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh