Bản dịch của từ Crunching trong tiếng Việt
Crunching

Crunching (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “crunch”, diễn tả hành động nghiền vụn, làm lạo xạo khi nhai hoặc nghiền; cũng dùng hình ảnh cho việc xử lý số liệu nhanh và căng thẳng (ví dụ “crunch numbers” = xử lý nhiều số liệu).
Present participle and gerund of crunch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "crunching" xuất phát từ động từ "crunch", có nghĩa là tạo ra âm thanh nát vụn hoặc tiếng kêu khi nhai thức ăn cứng. Trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng để mô tả âm thanh của các thực phẩm như khoai tây chiên hoặc bánh quy khi nhai. Tiếng Anh Mỹ cũng sử dụng từ này với ý nghĩa tương tự, nhưng thường chỉ định nhiều hơn đến hình thức tiêu cực liên quan đến việc xử lý thông tin khẩn cấp, ví dụ như "data crunching". Sự khác biệt giữa hai phiên bản chủ yếu nằm ở ngữ cảnh và cách sử dụng rộng rãi hơn trong tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "crunching" xuất phát từ động từ "crunch", có nghĩa là tạo ra âm thanh nát vụn hoặc tiếng kêu khi nhai thức ăn cứng. Trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng để mô tả âm thanh của các thực phẩm như khoai tây chiên hoặc bánh quy khi nhai. Tiếng Anh Mỹ cũng sử dụng từ này với ý nghĩa tương tự, nhưng thường chỉ định nhiều hơn đến hình thức tiêu cực liên quan đến việc xử lý thông tin khẩn cấp, ví dụ như "data crunching". Sự khác biệt giữa hai phiên bản chủ yếu nằm ở ngữ cảnh và cách sử dụng rộng rãi hơn trong tiếng Anh Mỹ.
