Bản dịch của từ Crunching trong tiếng Việt

Crunching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crunching (Verb)

kɹˈʌntʃɪŋ
kɹˈʌntʃɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “crunch”, diễn tả hành động nghiền vụn, làm lạo xạo khi nhai hoặc nghiền; cũng dùng hình ảnh cho việc xử lý số liệu nhanh và căng thẳng (ví dụ “crunch numbers” = xử lý nhiều số liệu).

Present participle and gerund of crunch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ