Anh - Việt

Bản dịch của từ Cruse trong tiếng Việt

cruse

Noun

cruse (Noun)

/kɹˈuz/
/kɹˈuz/
AI

Nghĩa 01

Một loại bình, vò đất nung dùng để đựng chất lỏng hoặc đồ vật; thường là bình/ấm bằng đất sét đã nung.

An earthenware pot or jar.

Ví dụ
Trong sự kiện xã hội, họ phục vụ đồ uống trong một cái bình.During the social event, they served drinks in a cruse.
Cái bình cổ được trưng bày tại buổi tụ tập cộng đồng.The antique cruse was displayed at the community gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh