Bản dịch của từ Jar trong tiếng Việt
Jar
NounVerb

Jar (Noun)
dʒˈɑɹ
dʒˈɑɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một đồ đựng hình trụ, miệng rộng thường làm bằng thủy tinh hoặc gốm, dùng để bảo quản hoặc chứa thực phẩm (như mứt, đồ ngâm, hạt, v.v.).
A widemouthed cylindrical container made of glass or pottery especially one used for storing food.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Jar (Verb)
dʒˈɑɹ
dʒˈɑɹ
01
Gây cảm giác khó chịu, chấn động hoặc làm ai đó thấy bối rối, mất cân bằng về mặt tình cảm hoặc tinh thần.
Have an unpleasant or disturbing effect.
Ví dụ
