Bản dịch của từ Crusting trong tiếng Việt

Crusting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crusting(Verb)

kɹˈʌstɨŋ
kɹˈʌstɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "crust", có nghĩa là (1) tạo thành lớp vỏ cứng bên ngoài (ví dụ: vết thương, đất, hoặc thức ăn) hoặc (2) (dịch nghĩa phổ biến) làm cho bề mặt trở nên cứng, khô và phủ một lớp vảy/vỏ.

Present participle and gerund of crust.

Ví dụ

Dạng động từ của Crusting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crusting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ