Anh - Việt

Bản dịch của từ Crusting trong tiếng Việt

crusting

Verb

crusting (Verb)

/kɹˈʌstɨŋ/
/kɹˈʌstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "crust", có nghĩa là (1) tạo thành lớp vỏ cứng bên ngoài (ví dụ: vết thương, đất, hoặc thức ăn) hoặc (2) (dịch nghĩa phổ biến) làm cho bề mặt trở nên cứng, khô và phủ một lớp vảy/vỏ.

present participle and gerund of crust.

Ví dụ
Bôi bơ lên bánh trước khi nướng làm cho nó ngon.Crusting the bread with butter before toasting it makes it delicious.
Cô ấy đang trải lớp bánh mỳ màu vàng lên bánh.She was crusting the pie with a golden layer of pastry.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crusting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crusting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh