Anh - Việt

Bản dịch của từ Cubbing trong tiếng Việt

cubbing

Verb

cubbing (Verb)

/kˈʌbɪŋ/
/kˈʌbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"Cubbing" là dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "cub" (thường nghĩa là chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc săn con non tùy ngữ cảnh). Trong tiếng Anh, khi dùng dưới dạng "cubbing" nó diễn tả hành động đang chăm sóc/nuôi/con non hoặc hành động săn bẫy con non (ít phổ biến).

present participle and gerund of cub.

Ví dụ
Cubbing là một hoạt động phổ biến trong giới trẻ.Cubbing is a common activity among young scouts in the community.
Cô ấy thích cubbing mỗi cuối tuần với bạn bè từ câu lạc bộ.She enjoys cubbing every weekend with her friends from the club.

Dạng động từ của cubbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cub

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cubbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cubbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cubs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cubbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh