Anh - Việt

Bản dịch của từ Cued trong tiếng Việt

cued

Verb

cued (Verb)

/kjˈud/
/kjˈud/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ của động từ "cue"—nghĩa là đã ra hiệu, đã gợi ý hoặc đã cho tín hiệu để ai đó làm điều gì (ví dụ: ra hiệu cho diễn viên bắt đầu thoại hoặc gợi ý để ai đó nhớ làm việc gì).

Dạng quá khứ và phân từ của động từ "cue"—nghĩa là đã ra hiệu, đã gợi ý hoặc đã cho tín hiệu để ai đó làm điều gì (ví dụ: ra hiệu cho diễn viên bắt đầu thoại hoặc gợi ý để ai đó nhớ làm việc gì).

simple past and past participle of cue.

Ví dụ
Giáo viên đã ra hiệu cho học sinh bắt đầu thuyết trình về các vấn đề xã hội.The teacher cued the students to start their presentations on social issues.
Cô ấy không ra hiệu cho bạn bè trước khi bữa tiệc bất ngờ bắt đầu.She did not cue her friends before the surprise party began.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cueing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh