Bản dịch của từ Cueing trong tiếng Việt

Cueing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cueing(Verb)

kjˈuɨŋ
kjˈuɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “cue”, nghĩa là hành động ra hiệu, gợi ý hoặc chuẩn bị để ai đó bắt đầu (ví dụ: ra dấu cho diễn viên, đưa gợi ý cho người nói).

Present participle and gerund of cue.

提示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cueing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cueing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ